
|
Dịch vụ FTTH dành cho doanh nghiệpI. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG |
|||
| Phí khởi tạo dịch vụ | |||
|
1.Đối với khách hàng mới (trả sau) : 2,000,000VND 2.Đối với khách hàng mới (trả trước - 6 tháng or 12 tháng ) : 0,0VND |
|
||
| 3.Thiết bị Modern FTTH | |||
| Fiber Converter (CPE), Media Converter, Module quang Hộp casset FTTH |
0,0 VNĐ | ||
|
4.Thuê dịch vụ trọn gói ( nguyên giá ): 2,500,000VND 5.Cước SD được giảm hàng tháng : 1,300,000VND 6.Số tiền KH phải đóng/tháng : 1,200,000VND 7.Thời gian khuyến mại : 12 tháng. |
|||
| II. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC | |||
| 1.Khôi phục lại dịch vụ | 500,000 VNĐ | ||
| 2. Thay đổi vị trí trên cùng địa điểm | 500,000 VNĐ | ||
| 3.Chuyển đổi địa điểm | 1,000,000 VNĐ | ||
| III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI | |||
| Tốc độ truy cập Internet tối đa | |||
| Download | 30 Mbps | ||
| Upload | 30 Mbps | ||
| IV. CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ | |||
| Địa chỉ IP | IP tĩnh | ||
| Địa chỉ email | 15 email | ||
| V. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ | |||
| Hỗ trợ kỹ thuật | |||
| Qua điện thoại | 24x7 | ||
| Tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng | 24 giờ | ||
| Số lượng máy được sử dụng | 20 đến 60 | ||
| Thời gian tiến hành khảo sát | 4 giờ | ||
| Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ | 7 ngày | ||
|
|||























